TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

склад

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sklad[skɫat] giọng máy của trình duyệt

склад nghĩa là kho hàng, kho, kho chứa.

Nghĩa của склад

Danh từ

  1. Kho hàng, kho, nhà kho.
  2. Kho chứa.

Biến cách của склад (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?скла́дскла́ды
Sinh cách кого? чего?скла́даскла́дов
Tặng cách кому? чему?скла́дускла́дам
Đối cách кого? что?скла́дскла́ды
Công cụ cách кем? чем?скла́домскла́дами
Giới cách о ком? о чём?скла́дескла́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của склад

Câu hỏi thường gặp

склад nghĩa là gì?

склад (danh từ) nghĩa là kho hàng, kho, kho chứa.

склад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là склад (phiên âm Latinh sklad, IPA [skɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.