склад
sklad[skɫat]
giọng máy của trình duyệt
склад nghĩa là kho hàng, kho, kho chứa.
Nghĩa của склад
Danh từ
- Kho hàng, kho, nhà kho.
- Kho chứa.
Biến cách của склад (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скла́д | скла́ды |
| Sinh cách кого? чего? | скла́да | скла́дов |
| Tặng cách кому? чему? | скла́ду | скла́дам |
| Đối cách кого? что? | скла́д | скла́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | скла́дом | скла́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | скла́де | скла́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của склад
Câu hỏi thường gặp
склад nghĩa là gì?
склад (danh từ) nghĩa là kho hàng, kho, kho chứa.
склад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là склад (phiên âm Latinh sklad, IPA [skɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.