скита́ние
Dấu sắc trên скита́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скита́ние nghĩa là sự phiêu bạt, tha phương.
Nghĩa của скита́ние
Danh từ
- Sự phiêu bạt, tha phương, lang bạt, phiêu lãng.
Biến cách của скита́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скита́ние | скита́ния |
| Sinh cách кого? чего? | скита́ния | скита́ний |
| Tặng cách кому? чему? | скита́нию | скита́ниям |
| Đối cách кого? что? | скита́ние | скита́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | скита́нием | скита́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | скита́нии | скита́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скитание nghĩa là gì?
скитание (danh từ) nghĩa là sự phiêu bạt, tha phương.
скитание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скита́ние (phiên âm Latinh skitánije, IPA [skʲɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.