скита́ться
Dấu sắc trên скита́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скита́ться nghĩa là phiêu bạt, tha phương.
Nghĩa của скита́ться
Động từ
- Phiêu bạt, tha phương, lang bạt, phiêu lãng, bôn ba, lang bạt kỳ hồ.
Chia động từ скита́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | скита́юсь |
| ты | скита́ешься |
| он / она́ / оно́ | скита́ется |
| мы | скита́емся |
| вы | скита́етесь |
| они́ | скита́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + скитаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | скита́лся |
| Giống cái (она́) | скита́лась |
| Giống trung (оно́) | скита́лось |
| Số nhiều (они́) | скита́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | скита́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | скита́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
скитаться nghĩa là gì?
скитаться (động từ) nghĩa là phiêu bạt, tha phương.
скитаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скита́ться (phiên âm Latinh skitátʹsja, IPA [skʲɪˈtat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.