скиф
giống đựcđộng vật
skif[skʲif]
giọng máy của trình duyệt
скиф nghĩa là người dân xkif.
Nghĩa của скиф
Danh từ
- Người dân Xkif.
Biến cách của скиф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ски́ф | ски́фы |
| Sinh cách кого? чего? | ски́фа | ски́фов |
| Tặng cách кому? чему? | ски́фу | ски́фам |
| Đối cách кого? что? | ски́фа | ски́фов |
| Công cụ cách кем? чем? | ски́фом | ски́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | ски́фе | ски́фах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
скиф nghĩa là gì?
скиф (danh từ) nghĩa là người dân xkif.
скиф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скиф (phiên âm Latinh skif, IPA [skʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.