TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скиф

giống đựcđộng vật
skif[skʲif] giọng máy của trình duyệt

скиф nghĩa là người dân xkif.

Nghĩa của скиф

Danh từ

  1. Người dân Xkif.

Biến cách của скиф (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ски́фски́фы
Sinh cách кого? чего?ски́фаски́фов
Tặng cách кому? чему?ски́фуски́фам
Đối cách кого? что?ски́фаски́фов
Công cụ cách кем? чем?ски́фомски́фами
Giới cách о ком? о чём?ски́фески́фах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

скиф nghĩa là gì?

скиф (danh từ) nghĩa là người dân xkif.

скиф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скиф (phiên âm Latinh skif, IPA [skʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.