ски́фский
Dấu sắc trên ски́фский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ски́фский nghĩa là Thuộc về dân Xkif.
Nghĩa của ски́фский
Tính từ
- Thuộc về dân Xkif.
Biến cách của ски́фский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ски́фский | ски́фское | ски́фская | ски́фские |
| Sinh cách | ски́фского | ски́фского | ски́фской | ски́фских |
| Tặng cách | ски́фскому | ски́фскому | ски́фской | ски́фским |
| Đối cách | ски́фский / ски́фского | ски́фское | ски́фскую | ски́фские / ски́фских |
| Công cụ cách | ски́фским | ски́фским | ски́фской | ски́фскими |
| Giới cách | ски́фском | ски́фском | ски́фской | ски́фских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
скифский nghĩa là gì?
скифский (tính từ) nghĩa là Thuộc về dân Xkif.
скифский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ски́фский (phiên âm Latinh skífskij, IPA [ˈskʲifskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.