TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скла́дка

giống cáibất động vật
skládka[ˈskɫatkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скла́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скла́дка nghĩa là nếp, nếp gấp, nếp nhăn, vết nhăn.

Nghĩa của скла́дка

Danh từ

  1. Nếp, nếp gấp, lằn xếp, nếp xếp, pli.
    • в скла́дкуcó nếp, xếp nếp
    • ю́бка в скла́дку[cái] váy xếp nếp, váy xếp pli
  2. морщина Nếp nhăn, vết nhăn.
  3. địa chất Nếp uốn.

Biến cách của скла́дка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?скла́дкаскла́дки
Sinh cách кого? чего?скла́дкискла́док
Tặng cách кому? чему?скла́дкескла́дкам
Đối cách кого? что?скла́дкускла́дки
Công cụ cách кем? чем?скла́дкойскла́дками
Giới cách о ком? о чём?скла́дкескла́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

складка nghĩa là gì?

складка (danh từ) nghĩa là nếp, nếp gấp, nếp nhăn, vết nhăn.

складка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скла́дка (phiên âm Latinh skládka, IPA [ˈskɫatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.