TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

складно́й

skladnój[skɫɐdˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên складно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

складно́й nghĩa là có thể xếp, gấp được.

Nghĩa của складно́й

Tính từ

  1. Có thể xếp, gấp được.
    • складной нож[con] dao xếp
    • складной стул[cái] ghế xếp
    • складна́я крова́ть[cái] giường xếp
    • складной метр[cái] thước gấp

Biến cách của складно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскладно́йскладно́ескладна́яскладны́е
Sinh cáchскладно́госкладно́госкладно́йскладны́х
Tặng cáchскладно́мускладно́мускладно́йскладны́м
Đối cáchскладно́й / складно́госкладно́ескладну́юскладны́е / складны́х
Công cụ cáchскладны́мскладны́мскладно́йскладны́ми
Giới cáchскладно́мскладно́мскладно́йскладны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

складной nghĩa là gì?

складной (tính từ) nghĩa là có thể xếp, gấp được.

складной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là складно́й (phiên âm Latinh skladnój, IPA [skɫɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.