складно́й
Dấu sắc trên складно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
складно́й nghĩa là có thể xếp, gấp được.
Nghĩa của складно́й
Tính từ
- Có thể xếp, gấp được.
- складной нож[con] dao xếp
- складной стул[cái] ghế xếp
- складна́я крова́ть[cái] giường xếp
- складной метр[cái] thước gấp
Biến cách của складно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | складно́й | складно́е | складна́я | складны́е |
| Sinh cách | складно́го | складно́го | складно́й | складны́х |
| Tặng cách | складно́му | складно́му | складно́й | складны́м |
| Đối cách | складно́й / складно́го | складно́е | складну́ю | складны́е / складны́х |
| Công cụ cách | складны́м | складны́м | складно́й | складны́ми |
| Giới cách | складно́м | складно́м | складно́й | складны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
складной nghĩa là gì?
складной (tính từ) nghĩa là có thể xếp, gấp được.
складной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là складно́й (phiên âm Latinh skladnój, IPA [skɫɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.