TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скла́дный

skládnyj[ˈskɫadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скла́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скла́дный nghĩa là cân đối, mạch lạc, gãy gọn.

Nghĩa của скла́дный

Tính từ

  1. khẩu ngữ стройный Cân đối.
  2. о речи, рассказе Mạch lạc, gãy gọn, khúc chiết, kết cấu chặt chẽ.

Biến cách của скла́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскла́дныйскла́дноескла́днаяскла́дные
Sinh cáchскла́дногоскла́дногоскла́днойскла́дных
Tặng cáchскла́дномускла́дномускла́днойскла́дным
Đối cáchскла́дный / скла́дногоскла́дноескла́днуюскла́дные / скла́дных
Công cụ cáchскла́днымскла́днымскла́днойскла́дными
Giới cáchскла́дномскла́дномскла́днойскла́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của скла́дный

So sánh hơn(по)складне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скла́дный

Trái nghĩa

Họ từ của скла́дный

Câu hỏi thường gặp

складный nghĩa là gì?

складный (tính từ) nghĩa là cân đối, mạch lạc, gãy gọn.

складный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скла́дный (phiên âm Latinh skládnyj, IPA [ˈskɫadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.