скла́дный
Dấu sắc trên скла́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скла́дный nghĩa là cân đối, mạch lạc, gãy gọn.
Nghĩa của скла́дный
Tính từ
- khẩu ngữ стройный Cân đối.
- о речи, рассказе Mạch lạc, gãy gọn, khúc chiết, kết cấu chặt chẽ.
Biến cách của скла́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скла́дный | скла́дное | скла́дная | скла́дные |
| Sinh cách | скла́дного | скла́дного | скла́дной | скла́дных |
| Tặng cách | скла́дному | скла́дному | скла́дной | скла́дным |
| Đối cách | скла́дный / скла́дного | скла́дное | скла́дную | скла́дные / скла́дных |
| Công cụ cách | скла́дным | скла́дным | скла́дной | скла́дными |
| Giới cách | скла́дном | скла́дном | скла́дной | скла́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của скла́дный
| So sánh hơn | (по)складне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скла́дный
Trái nghĩa
Họ từ của скла́дный
Câu hỏi thường gặp
складный nghĩa là gì?
складный (tính từ) nghĩa là cân đối, mạch lạc, gãy gọn.
складный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скла́дный (phiên âm Latinh skládnyj, IPA [ˈskɫadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.