TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

склеп

giống đựcbất động vật
sklep[sklʲep] giọng máy của trình duyệt

склеп nghĩa là hầm mộ.

Nghĩa của склеп

Danh từ

  1. Hầm mộ.

Biến cách của склеп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?скле́пскле́пы
Sinh cách кого? чего?скле́паскле́пов
Tặng cách кому? чему?скле́пускле́пам
Đối cách кого? что?скле́пскле́пы
Công cụ cách кем? чем?скле́помскле́пами
Giới cách о ком? о чём?скле́пескле́пах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

склеп nghĩa là gì?

склеп (danh từ) nghĩa là hầm mộ.

склеп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là склеп (phiên âm Latinh sklep, IPA [sklʲep]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.