склеп
giống đựcbất động vật
sklep[sklʲep]
giọng máy của trình duyệt
склеп nghĩa là hầm mộ.
Nghĩa của склеп
Danh từ
- Hầm mộ.
Biến cách của склеп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скле́п | скле́пы |
| Sinh cách кого? чего? | скле́па | скле́пов |
| Tặng cách кому? чему? | скле́пу | скле́пам |
| Đối cách кого? что? | скле́п | скле́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | скле́пом | скле́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | скле́пе | скле́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
склеп nghĩa là gì?
склеп (danh từ) nghĩa là hầm mộ.
склеп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là склеп (phiên âm Latinh sklep, IPA [sklʲep]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.