склон
giống đựcbất động vật
sklon[skɫon]
giọng máy của trình duyệt
склон nghĩa là sườn, dốc.
Nghĩa của склон
Danh từ
- Sườn, dốc.
- склон горы́sườn núi
- на склоне летxế bóng lúc già cả, lúc về già
Biến cách của склон (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скло́н | скло́ны |
| Sinh cách кого? чего? | скло́на | скло́нов |
| Tặng cách кому? чему? | скло́ну | скло́нам |
| Đối cách кого? что? | скло́н | скло́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | скло́ном | скло́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | скло́не | скло́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
склон nghĩa là gì?
склон (danh từ) nghĩa là sườn, dốc.
склон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là склон (phiên âm Latinh sklon, IPA [skɫon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.