TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скле́ить

thể hoàn thành
skléitʹ[ˈsklʲeɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скле́ить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скле́ить nghĩa là dán lại, gắn lại.

Nghĩa của скле́ить

Thể hoàn thành của скле́ивать.

Động từ

  1. Dán... lại, gắn... lại.

Cặp thể của скле́ить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ скле́ить

NgôiTương lai
яскле́ю
тыскле́ишь
он / она́ / оно́скле́ит
мыскле́им
выскле́ите
они́скле́ят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)скле́ил
Giống cái (она́)скле́ила
Giống trung (оно́)скле́ило
Số nhiều (они́)скле́или

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)скле́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)скле́йте

Họ từ của скле́ить

Câu ví dụ với скле́ить

  • Эту разбитую вазу нельзя склеить. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566723

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

склеить nghĩa là gì?

склеить (động từ) nghĩa là dán lại, gắn lại.

склеить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скле́ить (phiên âm Latinh skléitʹ, IPA [ˈsklʲeɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.