склоне́ние
Dấu sắc trên склоне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
склоне́ние nghĩa là độ nghiêng, biến cách.
Nghĩa của склоне́ние
Danh từ
- Độ nghiêng.
- Biến cách.
- Xích vĩ.
Biến cách của склоне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | склоне́ние | склоне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | склоне́ния | склоне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | склоне́нию | склоне́ниям |
| Đối cách кого? что? | склоне́ние | склоне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | склоне́нием | склоне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | склоне́нии | склоне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của склоне́ние
Câu hỏi thường gặp
склонение nghĩa là gì?
склонение (danh từ) nghĩa là độ nghiêng, biến cách.
склонение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là склоне́ние (phiên âm Latinh sklonénije, IPA [skɫɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.