склёпка
giống cáibất động vật
skljópka
giọng máy của trình duyệt
склёпка nghĩa là tán ri-vê, tán đinh, dính lại, liên kết.
Nghĩa của склёпка
Danh từ
- действие Tán ri-vê, tán đinh, dính lại.
- место [chổ, đường] dính lại, liên kết.
Biến cách của склёпка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | склёпка | склёпки |
| Sinh cách кого? чего? | склёпки | склёпок |
| Tặng cách кому? чему? | склёпке | склёпкам |
| Đối cách кого? что? | склёпку | склёпки |
| Công cụ cách кем? чем? | склёпкой | склёпками |
| Giới cách о ком? о чём? | склёпке | склёпках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
склёпка nghĩa là gì?
склёпка (danh từ) nghĩa là tán ri-vê, tán đinh, dính lại, liên kết.
склёпка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là склёпка (phiên âm Latinh skljópka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.