склоня́ться
Dấu sắc trên склоня́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
склоня́ться nghĩa là cúi xuống, xiêu xuống, chịu khuất phục, cam chịu.
Nghĩa của склоня́ться
Động từ
- наклонятся Cúi xuống, xiêu xuống, nghiêng xuống, lệch đi, thiên lệch, chúc xuống.
- (nghĩa bóng) chịu khuất phục, cam chịu, đành chịu. перед + công cụ cách
- склони́ться пе́ред судьбо́йcam chịu, đành phận, cam phận, chịu khuất theo số phận, chiều theo số phận
- принимать, признавать что-л. Ngã theo, nghe theo, đồng ý, công nhận, thừa nhận. к + tặng cách
- я склоня́юсь к мне́ию, мыслиtôi ngả theo, thuận theo (công nhận, thừa nhận) ý kiến
- о солнце Chếch, ngả, chênh chếch.
- тк. несов. грам[được] biến cách
Chia động từ склоня́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | склоня́юсь |
| ты | склоня́ешься |
| он / она́ / оно́ | склоня́ется |
| мы | склоня́емся |
| вы | склоня́етесь |
| они́ | склоня́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + склоняться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | склоня́лся |
| Giống cái (она́) | склоня́лась |
| Giống trung (оно́) | склоня́лось |
| Số nhiều (они́) | склоня́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | склоня́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | склоня́йтесь |
Họ từ của склоня́ться
Câu hỏi thường gặp
склоняться nghĩa là gì?
склоняться (động từ) nghĩa là cúi xuống, xiêu xuống, chịu khuất phục, cam chịu.
склоняться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là склоня́ться (phiên âm Latinh sklonjátʹsja, IPA [skɫɐˈnʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.