TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ско́бка

giống cáibất động vật
skóbka[ˈskopkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ско́бка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ско́бка nghĩa là dấu ngoặc, ngoặc đơn.

Nghĩa của ско́бка

Danh từ

  1. Dấu ngoặc, ngoặc đơn.
    • кру́глая скобкаdấu ngoặc tròn
    • квадра́тная скобкаdấu móc vuông
    • фигу́рная скобкаdấu ôm, dấu ngoặc nhọn
    • откры́ть ско́бкиmở ngoặc
    • в ско́бкахtrong ngoặc; б) — перен. — nói thêm [trong ngoặc]
    • поста́вить, заключи́ть сло́во в ско́бкиđặt từ trong ngoặc
    • вывести за ско́бки о́бщий мно́жительđạt vào nhân số chung các số trong ngoặc
    • заме́тим в ско́бкахnhân thể nói thêm, chúng ta nhận xét thêm [trong ngoặc]

Biến cách của ско́бка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ско́бкаско́бки
Sinh cách кого? чего?ско́бкиско́бок
Tặng cách кому? чему?ско́бкеско́бкам
Đối cách кого? что?ско́бкуско́бки
Công cụ cách кем? чем?ско́бкойско́бками
Giới cách о ком? о чём?ско́бкеско́бках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ско́бка

Câu hỏi thường gặp

скобка nghĩa là gì?

скобка (danh từ) nghĩa là dấu ngoặc, ngoặc đơn.

скобка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ско́бка (phiên âm Latinh skóbka, IPA [ˈskopkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.