ско́бка
giống cáibất động vật
skóbka[ˈskopkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ско́бка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ско́бка nghĩa là dấu ngoặc, ngoặc đơn.
Nghĩa của ско́бка
Danh từ
- Dấu ngoặc, ngoặc đơn.
- кру́глая скобкаdấu ngoặc tròn
- квадра́тная скобкаdấu móc vuông
- фигу́рная скобкаdấu ôm, dấu ngoặc nhọn
- откры́ть ско́бкиmở ngoặc
- в ско́бкахtrong ngoặc; б) — перен. — nói thêm [trong ngoặc]
- поста́вить, заключи́ть сло́во в ско́бкиđặt từ trong ngoặc
- вывести за ско́бки о́бщий мно́жительđạt vào nhân số chung các số trong ngoặc
- заме́тим в ско́бкахnhân thể nói thêm, chúng ta nhận xét thêm [trong ngoặc]
Biến cách của ско́бка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ско́бка | ско́бки |
| Sinh cách кого? чего? | ско́бки | ско́бок |
| Tặng cách кому? чему? | ско́бке | ско́бкам |
| Đối cách кого? что? | ско́бку | ско́бки |
| Công cụ cách кем? чем? | ско́бкой | ско́бками |
| Giới cách о ком? о чём? | ско́бке | ско́бках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ско́бка
Câu hỏi thường gặp
скобка nghĩa là gì?
скобка (danh từ) nghĩa là dấu ngoặc, ngoặc đơn.
скобка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ско́бка (phiên âm Latinh skóbka, IPA [ˈskopkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.