TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ско́вывать

thể chưa hoàn thành
skóvyvatʹ[ˈskovɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ско́вывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ско́вывать nghĩa là rèn nối, cùm, xích.

Nghĩa của ско́вывать

Động từ

  1. пучём ковки Rèn nối.
  2. надевать каданлы, оковы Cùm, xích, cùm... lại.
    • перен.làm tê liệt, lam gò bó
    • страх скова́л его́ движе́нияnỗi khinh hoàng; làm tê liệt cữ đọng cũa nó, nỗi hoãng sợ làm nó không cữ động được
    • ско́вывать инициати́вуkìm hãm sáng kiến, bóp nghẹt tinh thần sáng tạo
    • воен.kìm hãm, làm tê liệt
    • ско́вывать проти́вникаkìm hãm quân địch, làm tê liệt kẻ thù
    • перен.phủ băng, đóng băng, làm đông cứng lại
    • моро́з скова́л ре́куbăng giá làm dòng sông đong cứng lại

Cặp thể của ско́вывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ско́вывать

NgôiHiện tại
яско́вываю
тыско́вываешь
он / она́ / оно́ско́вывает
мыско́вываем
выско́вываете
они́ско́вывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сковывать.

Quá khứ

Giống đực (он)ско́вывал
Giống cái (она́)ско́вывала
Giống trung (оно́)ско́вывало
Số nhiều (они́)ско́вывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ско́вывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ско́вывайте

Họ từ của ско́вывать

Câu hỏi thường gặp

сковывать nghĩa là gì?

сковывать (động từ) nghĩa là rèn nối, cùm, xích.

сковывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ско́вывать (phiên âm Latinh skóvyvatʹ, IPA [ˈskovɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.