ско́вывать
Dấu sắc trên ско́вывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ско́вывать nghĩa là rèn nối, cùm, xích.
Nghĩa của ско́вывать
Động từ
- пучём ковки Rèn nối.
- надевать каданлы, оковы Cùm, xích, cùm... lại.
- перен.làm tê liệt, lam gò bó
- страх скова́л его́ движе́нияnỗi khinh hoàng; làm tê liệt cữ đọng cũa nó, nỗi hoãng sợ làm nó không cữ động được
- ско́вывать инициати́вуkìm hãm sáng kiến, bóp nghẹt tinh thần sáng tạo
- воен.kìm hãm, làm tê liệt
- ско́вывать проти́вникаkìm hãm quân địch, làm tê liệt kẻ thù
- перен.phủ băng, đóng băng, làm đông cứng lại
- моро́з скова́л ре́куbăng giá làm dòng sông đong cứng lại
Cặp thể của ско́вывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ ско́вывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ско́вываю |
| ты | ско́вываешь |
| он / она́ / оно́ | ско́вывает |
| мы | ско́вываем |
| вы | ско́вываете |
| они́ | ско́вывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сковывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ско́вывал |
| Giống cái (она́) | ско́вывала |
| Giống trung (оно́) | ско́вывало |
| Số nhiều (они́) | ско́вывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ско́вывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ско́вывайте |
Họ từ của ско́вывать
Câu hỏi thường gặp
сковывать nghĩa là gì?
сковывать (động từ) nghĩa là rèn nối, cùm, xích.
сковывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ско́вывать (phiên âm Latinh skóvyvatʹ, IPA [ˈskovɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.