ско́ванный
Dấu sắc trên ско́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ско́ванный nghĩa là khó khăn, gò bó.
Nghĩa của ско́ванный
Tính từ
- Khó khăn, gò bó, kông tự nhiên, sượng ((khẩu ngữ)).
Biến cách của ско́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ско́ванный | ско́ванное | ско́ванная | ско́ванные |
| Sinh cách | ско́ванного | ско́ванного | ско́ванной | ско́ванных |
| Tặng cách | ско́ванному | ско́ванному | ско́ванной | ско́ванным |
| Đối cách | ско́ванный / ско́ванного | ско́ванное | ско́ванную | ско́ванные / ско́ванных |
| Công cụ cách | ско́ванным | ско́ванным | ско́ванной | ско́ванными |
| Giới cách | ско́ванном | ско́ванном | ско́ванной | ско́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
скованный nghĩa là gì?
скованный (tính từ) nghĩa là khó khăn, gò bó.
скованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ско́ванный (phiên âm Latinh skóvannyj, IPA [ˈskovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.