TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ско́ванный

skóvannyj[ˈskovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ско́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ско́ванный nghĩa là khó khăn, gò bó.

Nghĩa của ско́ванный

Tính từ

  1. Khó khăn, gò bó, kông tự nhiên, sượng ((khẩu ngữ)).

Biến cách của ско́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchско́ванныйско́ванноеско́ваннаяско́ванные
Sinh cáchско́ванногоско́ванногоско́ваннойско́ванных
Tặng cáchско́ванномуско́ванномуско́ваннойско́ванным
Đối cáchско́ванный / ско́ванногоско́ванноеско́ваннуюско́ванные / ско́ванных
Công cụ cáchско́ваннымско́ваннымско́ваннойско́ванными
Giới cáchско́ванномско́ванномско́ваннойско́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

скованный nghĩa là gì?

скованный (tính từ) nghĩa là khó khăn, gò bó.

скованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ско́ванный (phiên âm Latinh skóvannyj, IPA [ˈskovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.