сковорода́
Dấu sắc trên сковорода́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сковорода́ nghĩa là cái chảo, xanh.
Nghĩa của сковорода́
Danh từ
- Cái chảo, xanh.
Biến cách của сковорода́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сковорода́ | ско́вороды |
| Sinh cách кого? чего? | сковороды́ | сковоро́д |
| Tặng cách кому? чему? | сковороде́ | сковорода́м |
| Đối cách кого? что? | сковороду́ | ско́вороды |
| Công cụ cách кем? чем? | сковородо́й | сковорода́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сковороде́ | сковорода́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сковорода nghĩa là gì?
сковорода (danh từ) nghĩa là cái chảo, xanh.
сковорода đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сковорода́ (phiên âm Latinh skovorodá, IPA [skəvərɐˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.