сколопе́ндра
Dấu sắc trên сколопе́ндра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сколопе́ндра nghĩa là rết, rít.
Nghĩa của сколопе́ндра
Danh từ
- động vật học [con] rết, rít.
Biến cách của сколопе́ндра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сколопе́ндра | сколопе́ндры |
| Sinh cách кого? чего? | сколопе́ндры | сколопе́ндр |
| Tặng cách кому? чему? | сколопе́ндре | сколопе́ндрам |
| Đối cách кого? что? | сколопе́ндру | сколопе́ндр |
| Công cụ cách кем? чем? | сколопе́ндрой | сколопе́ндрами |
| Giới cách о ком? о чём? | сколопе́ндре | сколопе́ндрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сколопендра nghĩa là gì?
сколопендра (danh từ) nghĩa là rết, rít.
сколопендра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сколопе́ндра (phiên âm Latinh skolopéndra); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.