скольнуть
thể hoàn thành
skolʹnutʹ
giọng máy của trình duyệt
скольнуть nghĩa là trượt, xớt qua, xẹt qua.
Nghĩa của скольнуть
Nghĩa lấy theo mục скользить.
Động từ
- Trượt (мж. не иметь устойчивости).
- слегка задеть - о пуле и т. п. Xớt qua, xẹt qua. по + tặng cách
- быстро незаметно пройти Lướt qua, vụt qua, vút qua, phớt qua.
Câu hỏi thường gặp
скольнуть nghĩa là gì?
скольнуть (động từ) nghĩa là trượt, xớt qua, xẹt qua.
скольнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скольнуть (phiên âm Latinh skolʹnutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.