TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скомпилировать

thể hoàn thành
skompilirovatʹ giọng máy của trình duyệt

скомпилировать nghĩa là biên toản, biên tập.

Nghĩa của скомпилировать

Nghĩa lấy theo mục компилировать.

Động từ

  1. Biên toản, biên tập, sưu tập, góp nhặt; (с отрицательным оттенком) cóp nhặt.

Câu hỏi thường gặp

скомпилировать nghĩa là gì?

скомпилировать (động từ) nghĩa là biên toản, biên tập.

скомпилировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скомпилировать (phiên âm Latinh skompilirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.