ско́рая
Dấu sắc trên ско́рая chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ско́рая nghĩa là xe cứu thương, xe cấp cứu.
Nghĩa của ско́рая
Danh từ
- Xe cứu thương, xe cấp cứu.
Biến cách của ско́рая (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ско́рая | ско́рые |
| Sinh cách кого? чего? | ско́рой | ско́рых |
| Tặng cách кому? чему? | ско́рой | ско́рым |
| Đối cách кого? что? | ско́рую | ско́рые |
| Công cụ cách кем? чем? | ско́рой | ско́рыми |
| Giới cách о ком? о чём? | ско́рой | ско́рых |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ско́рая
- Скорая только что приехала. Xe cứu thương vừa mới đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12287233
- Скорая только приехала. Xe cứu thương vừa mới đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12287272
- Я позвоню в скорую. Tôi sẽ gọi xe cấp cứu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2633101
- Я вызову скорую. Tôi sẽ gọi xe cấp cứu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2633100
- Том вызвал скорую. Tom đã gọi một xe cứu thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5111343
- Вызовите скорую. Gọi cấp cứu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580443
- Вызвать скорую? Tôi có nên gọi xe cấp cứu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851415
- Вызови скорую. Gọi cấp cứu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4935929
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
скорая nghĩa là gì?
скорая (danh từ) nghĩa là xe cứu thương, xe cấp cứu.
скорая đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ско́рая (phiên âm Latinh skóraja, IPA [ˈskorəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.