TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ско́рбный

skórbnyj[ˈskorbnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ско́рбный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ско́рбный nghĩa là đau buồn, đau xót.

Nghĩa của ско́рбный

Tính từ

  1. Đau buồn, đau xót, đau thương, đau đớn, thương xót.

Biến cách của ско́рбный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchско́рбныйско́рбноеско́рбнаяско́рбные
Sinh cáchско́рбногоско́рбногоско́рбнойско́рбных
Tặng cáchско́рбномуско́рбномуско́рбнойско́рбным
Đối cáchско́рбный / ско́рбногоско́рбноеско́рбнуюско́рбные / ско́рбных
Công cụ cáchско́рбнымско́рбнымско́рбнойско́рбными
Giới cáchско́рбномско́рбномско́рбнойско́рбных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ско́рбный

So sánh hơn(по)ско́рбнее

Câu hỏi thường gặp

скорбный nghĩa là gì?

скорбный (tính từ) nghĩa là đau buồn, đau xót.

скорбный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ско́рбный (phiên âm Latinh skórbnyj, IPA [ˈskorbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.