ско́рбный
Dấu sắc trên ско́рбный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ско́рбный nghĩa là đau buồn, đau xót.
Nghĩa của ско́рбный
Tính từ
- Đau buồn, đau xót, đau thương, đau đớn, thương xót.
Biến cách của ско́рбный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ско́рбный | ско́рбное | ско́рбная | ско́рбные |
| Sinh cách | ско́рбного | ско́рбного | ско́рбной | ско́рбных |
| Tặng cách | ско́рбному | ско́рбному | ско́рбной | ско́рбным |
| Đối cách | ско́рбный / ско́рбного | ско́рбное | ско́рбную | ско́рбные / ско́рбных |
| Công cụ cách | ско́рбным | ско́рбным | ско́рбной | ско́рбными |
| Giới cách | ско́рбном | ско́рбном | ско́рбной | ско́рбных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ско́рбный
| So sánh hơn | (по)ско́рбнее |
Câu hỏi thường gặp
скорбный nghĩa là gì?
скорбный (tính từ) nghĩa là đau buồn, đau xót.
скорбный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ско́рбный (phiên âm Latinh skórbnyj, IPA [ˈskorbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.