скорбь
giống cáibất động vật
skorbʹ[skorpʲ]
giọng máy của trình duyệt
скорбь nghĩa là sự đau buồn, đau xót.
Nghĩa của скорбь
Danh từ
- Sự đau buồn, đau xót, đau thương, đau đớn, thương xót.
Biến cách của скорбь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ско́рбь | ско́рби |
| Sinh cách кого? чего? | ско́рби | скорбе́й |
| Tặng cách кому? чему? | ско́рби | скорбя́м |
| Đối cách кого? что? | ско́рбь | ско́рби |
| Công cụ cách кем? чем? | ско́рбью | скорбя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ско́рби | скорбя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скорбь nghĩa là gì?
скорбь (danh từ) nghĩa là sự đau buồn, đau xót.
скорбь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скорбь (phiên âm Latinh skorbʹ, IPA [skorpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.