TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скорбь

giống cáibất động vật
skorbʹ[skorpʲ] giọng máy của trình duyệt

скорбь nghĩa là sự đau buồn, đau xót.

Nghĩa của скорбь

Danh từ

  1. Sự đau buồn, đau xót, đau thương, đau đớn, thương xót.

Biến cách của скорбь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ско́рбьско́рби
Sinh cách кого? чего?ско́рбискорбе́й
Tặng cách кому? чему?ско́рбискорбя́м
Đối cách кого? что?ско́рбьско́рби
Công cụ cách кем? чем?ско́рбьюскорбя́ми
Giới cách о ком? о чём?ско́рбискорбя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

скорбь nghĩa là gì?

скорбь (danh từ) nghĩa là sự đau buồn, đau xót.

скорбь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скорбь (phiên âm Latinh skorbʹ, IPA [skorpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.