скоропости́жный
Dấu sắc trên скоропости́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скоропости́жный nghĩa là đột ngột, thình lình.
Nghĩa của скоропости́жный
Tính từ
- Đột ngột, thình lình, bất thần, bất thình lình.
- скоропости́жная умере́ть[cái] chết đột ngột, chết bất thình lình
Biến cách của скоропости́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скоропости́жный | скоропости́жное | скоропости́жная | скоропости́жные |
| Sinh cách | скоропости́жного | скоропости́жного | скоропости́жной | скоропости́жных |
| Tặng cách | скоропости́жному | скоропости́жному | скоропости́жной | скоропости́жным |
| Đối cách | скоропости́жный | скоропости́жное | скоропости́жную | скоропости́жные |
| Công cụ cách | скоропости́жным | скоропости́жным | скоропости́жной | скоропости́жными |
| Giới cách | скоропости́жном | скоропости́жном | скоропости́жной | скоропости́жных |
| Dạng ngắn | скоропости́жен | скоропости́жно | скоропости́жна | скоропости́жны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
скоропостижный nghĩa là gì?
скоропостижный (tính từ) nghĩa là đột ngột, thình lình.
скоропостижный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скоропости́жный (phiên âm Latinh skoropostížnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.