TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скорогово́рка

giống cáibất động vật
skorogovórka[skərəɡɐˈvorkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скорогово́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скорогово́рка nghĩa là nói nhanh, nói liến, câu nói liến, câu nói nhanh.

Nghĩa của скорогово́рка

Danh từ

  1. торопливая речь [cách] nói nhanh, nói liến, nói liến thoắng.
  2. фраза Câu nói liến, câu nói nhanh.

Biến cách của скорогово́рка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?скорогово́ркаскорогово́рки
Sinh cách кого? чего?скорогово́ркискорогово́рок
Tặng cách кому? чему?скорогово́ркескорогово́ркам
Đối cách кого? что?скорогово́ркускорогово́рки
Công cụ cách кем? чем?скорогово́ркойскорогово́рками
Giới cách о ком? о чём?скорогово́ркескорогово́рках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của скорогово́рка

Câu hỏi thường gặp

скороговорка nghĩa là gì?

скороговорка (danh từ) nghĩa là nói nhanh, nói liến, câu nói liến, câu nói nhanh.

скороговорка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скорогово́рка (phiên âm Latinh skorogovórka, IPA [skərəɡɐˈvorkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.