TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скороспе́лый

skorospélyj[skərɐˈspʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скороспе́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скороспе́лый nghĩa là chóng chín, sớm.

Nghĩa của скороспе́лый

Tính từ

  1. Chóng chín, sớm.
    • скороспе́лые я́блокиnhững quả táo chóng chín
    • скороспелый рисlúa sớm
    • скороспе́лое реше́ниеquyết định hấp tấp (nóng vội, vội vàng, không chín chắn)

Biến cách của скороспе́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскороспе́лыйскороспе́лоескороспе́лаяскороспе́лые
Sinh cáchскороспе́логоскороспе́логоскороспе́лойскороспе́лых
Tặng cáchскороспе́ломускороспе́ломускороспе́лойскороспе́лым
Đối cáchскороспе́лый / скороспе́логоскороспе́лоескороспе́луюскороспе́лые / скороспе́лых
Công cụ cáchскороспе́лымскороспе́лымскороспе́лойскороспе́лыми
Giới cáchскороспе́ломскороспе́ломскороспе́лойскороспе́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

скороспелый nghĩa là gì?

скороспелый (tính từ) nghĩa là chóng chín, sớm.

скороспелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скороспе́лый (phiên âm Latinh skorospélyj, IPA [skərɐˈspʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.