скоростно́й
Dấu sắc trên скоростно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скоростно́й nghĩa là cao tốc, có tốc độ lớn.
Nghĩa của скоростно́й
Tính từ
- Cao tốc, có tốc độ lớn, có vận tốc cao, rất nhanh, tốc hiệu, nhanh.
- скоростной самолёт[chiếc] máy bay cao tốc, máy bay có tốc độ lớn, phi cơ bay nhanh
- скоростной бег[môn] chạy nhanh, chạy tốc độ
- скоростна́я пла́вка[sự] nấu chảy tốc hiệu, nấu luyện nhanh, nấu chảy theo phương pháp cấp tốc
- скоростны́е ме́тоды строи́тельстваphương pháp xây dựng nhanh, phương pháp xây dựng cáp tốc trong kiến trúc
Biến cách của скоростно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скоростно́й | скоростно́е | скоростна́я | скоростны́е |
| Sinh cách | скоростно́го | скоростно́го | скоростно́й | скоростны́х |
| Tặng cách | скоростно́му | скоростно́му | скоростно́й | скоростны́м |
| Đối cách | скоростно́й / скоростно́го | скоростно́е | скоростну́ю | скоростны́е / скоростны́х |
| Công cụ cách | скоростны́м | скоростны́м | скоростно́й | скоростны́ми |
| Giới cách | скоростно́м | скоростно́м | скоростно́й | скоростны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
скоростной nghĩa là gì?
скоростной (tính từ) nghĩa là cao tốc, có tốc độ lớn.
скоростной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скоростно́й (phiên âm Latinh skorostnój, IPA [skərɐsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.