TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скоростно́й

skorostnój[skərɐsˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скоростно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скоростно́й nghĩa là cao tốc, có tốc độ lớn.

Nghĩa của скоростно́й

Tính từ

  1. Cao tốc, có tốc độ lớn, có vận tốc cao, rất nhanh, tốc hiệu, nhanh.
    • скоростной самолёт[chiếc] máy bay cao tốc, máy bay có tốc độ lớn, phi cơ bay nhanh
    • скоростной бег[môn] chạy nhanh, chạy tốc độ
    • скоростна́я пла́вка[sự] nấu chảy tốc hiệu, nấu luyện nhanh, nấu chảy theo phương pháp cấp tốc
    • скоростны́е ме́тоды строи́тельстваphương pháp xây dựng nhanh, phương pháp xây dựng cáp tốc trong kiến trúc

Biến cách của скоростно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскоростно́йскоростно́ескоростна́яскоростны́е
Sinh cáchскоростно́госкоростно́госкоростно́йскоростны́х
Tặng cáchскоростно́мускоростно́мускоростно́йскоростны́м
Đối cáchскоростно́й / скоростно́госкоростно́ескоростну́юскоростны́е / скоростны́х
Công cụ cáchскоростны́мскоростны́мскоростно́йскоростны́ми
Giới cáchскоростно́мскоростно́мскоростно́йскоростны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

скоростной nghĩa là gì?

скоростной (tính từ) nghĩa là cao tốc, có tốc độ lớn.

скоростной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скоростно́й (phiên âm Latinh skorostnój, IPA [skərɐsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.