скоростник
giống đực
skorostnik
giọng máy của trình duyệt
скоростник nghĩa là người thợ làm nhanh.
Nghĩa của скоростник
Danh từ
- Người thợ làm nhanh, thợ làm theo phương pháp cấp tốc.
- сталева́р-~người thợ đúc thép nhanh, người thợ đúc thép theo phương pháp cấp tốc
- khẩu ngữ спортсмен Vận động viên chạy nhanh, vận động viên chạy tốc độ.
- конькобе́жец-~vận động viên trượt băng nhanh
Câu hỏi thường gặp
скоростник nghĩa là gì?
скоростник (danh từ) nghĩa là người thợ làm nhanh.
скоростник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скоростник (phiên âm Latinh skorostnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.