TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скоростник

giống đực
skorostnik giọng máy của trình duyệt

скоростник nghĩa là người thợ làm nhanh.

Nghĩa của скоростник

Danh từ

  1. Người thợ làm nhanh, thợ làm theo phương pháp cấp tốc.
    • сталева́р-~người thợ đúc thép nhanh, người thợ đúc thép theo phương pháp cấp tốc
  2. khẩu ngữ спортсмен Vận động viên chạy nhanh, vận động viên chạy tốc độ.
    • конькобе́жец-~vận động viên trượt băng nhanh

Câu hỏi thường gặp

скоростник nghĩa là gì?

скоростник (danh từ) nghĩa là người thợ làm nhanh.

скоростник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скоростник (phiên âm Latinh skorostnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.