ско́рость
Dấu sắc trên ско́рость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ско́рость nghĩa là tốc độ, vận tốc.
Nghĩa của ско́рость
Danh từ
- Tốc độ, vận tốc, tốc lực, độ nhanh; (течения, потока и т. п.) lưu tốc.
- больша́я ско́ростьtốc độ (vận tốc) lớn
- со ско́ростью стокиломе́тров в часvới tốc độ một trăm kilômét/giờ, với vận tốc một trăm cây số trong một giờ
- разива́ть ско́ростьtăng tốc độ, gia tốc, tăng tốc
- ско́рость резанияtốc đố cắt
- ско́рость хо́даtốc độ đi, tốc độ chạy
- отпра́вить груз ма́лой ско́ростью(đường sắt) hàng chuyển theo lối đại tốc
Biến cách của ско́рость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ско́рость | ско́рости |
| Sinh cách кого? чего? | ско́рости | скоросте́й |
| Tặng cách кому? чему? | ско́рости | скоростя́м |
| Đối cách кого? что? | ско́рость | ско́рости |
| Công cụ cách кем? чем? | ско́ростью | скоростя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ско́рости | скоростя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ско́рость
Câu ví dụ với ско́рость
- Гепард может бежать со скоростью 70 миль в час. Một con báo cheetah có thể chạy nhanh 20 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561872
- Поезд идёт со скоростью пятьдесят миль в час. Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4845386
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
скорость nghĩa là gì?
скорость (danh từ) nghĩa là tốc độ, vận tốc.
скорость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ско́рость (phiên âm Latinh skórostʹ, IPA [ˈskorəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.