скоросшива́тель
Dấu sắc trên скоросшива́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скоросшива́тель nghĩa là cái cặp giấy.
Nghĩa của скоросшива́тель
Danh từ
- Cái cặp giấy.
Biến cách của скоросшива́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скоросшива́тель | скоросшива́тели |
| Sinh cách кого? чего? | скоросшива́теля | скоросшива́телей |
| Tặng cách кому? чему? | скоросшива́телю | скоросшива́телям |
| Đối cách кого? что? | скоросшива́тель | скоросшива́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | скоросшива́телем | скоросшива́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | скоросшива́теле | скоросшива́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скоросшиватель nghĩa là gì?
скоросшиватель (danh từ) nghĩa là cái cặp giấy.
скоросшиватель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скоросшива́тель (phiên âm Latinh skorosšivátelʹ, IPA [skərəʂːɨˈvatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.