TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скос

giống đựcbất động vật
skos giọng máy của trình duyệt

скос nghĩa là sườn, dốc.

Nghĩa của скос

Danh từ

  1. Sườn, dốc, mặt, dốc, mắt nghiêng.

Biến cách của скос (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ско́сско́сы
Sinh cách кого? чего?ско́саско́сов
Tặng cách кому? чему?ско́суско́сам
Đối cách кого? что?ско́сско́сы
Công cụ cách кем? чем?ско́сомско́сами
Giới cách о ком? о чём?ско́сеско́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

скос nghĩa là gì?

скос (danh từ) nghĩa là sườn, dốc.

скос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скос (phiên âm Latinh skos); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.