скос
giống đựcbất động vật
skos
giọng máy của trình duyệt
скос nghĩa là sườn, dốc.
Nghĩa của скос
Danh từ
- Sườn, dốc, mặt, dốc, mắt nghiêng.
Biến cách của скос (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ско́с | ско́сы |
| Sinh cách кого? чего? | ско́са | ско́сов |
| Tặng cách кому? чему? | ско́су | ско́сам |
| Đối cách кого? что? | ско́с | ско́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | ско́сом | ско́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | ско́се | ско́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скос nghĩa là gì?
скос (danh từ) nghĩa là sườn, dốc.
скос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скос (phiên âm Latinh skos); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.