ско́рый
Dấu sắc trên ско́рый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ско́рый nghĩa là nhanh, chóng, sắp đến, sắp tới.
Nghĩa của ско́рый
Tính từ
- быстрый Nhanh, chóng, gấp, vội, nhanh chóng, cấp tốc.
- скорый по́езд[chuyến] xe lửa tốc hành, tàu tốc hành, tàu suốt
- скорый шагbước nhanh, bước gấp, bước vội
- близкий по времени Sắp đến, sắp tới.
- в ско́ром вре́мениtrong thời gian sắp tới (sắp đến), nay mai
- до ско́рого свида́ния!mong chóng gặp lại nhau! tạm biệt!
- ско́рая по́мощь(организация) [ngành] cấp cứu; б) — (автомобиль) [chiếc] xe cấp cứu, ôtô cấp cứu, xe cứu thương
- на ско́рую ру́куnhanh, vội, qua loa, qua quít, nhuế nhóa, đại khái
- пое́сть на ско́рую ру́куăn qua quít (qua loa)
Biến cách của ско́рый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ско́рый | ско́рое | ско́рая | ско́рые |
| Sinh cách | ско́рого | ско́рого | ско́рой | ско́рых |
| Tặng cách | ско́рому | ско́рому | ско́рой | ско́рым |
| Đối cách | ско́рый / ско́рого | ско́рое | ско́рую | ско́рые / ско́рых |
| Công cụ cách | ско́рым | ско́рым | ско́рой | ско́рыми |
| Giới cách | ско́ром | ско́ром | ско́рой | ско́рых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ско́рый
| So sánh hơn | (по)скоре́е |
| So sánh nhất | (наи)скоре́йший |
Họ từ của ско́рый
Câu ví dụ với ско́рый
- Том спросил у Мэри, скоро ли она вернётся. Tom hỏi Mary có về sớm được không.Tatoeba #1457559
- Скоро его состояние улучшится. Tình trạng của ông sẽ sớm chuyển biến tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599597
- Это здание скоро достроят. Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1730135
- Я позвоню в скорую. Tôi sẽ gọi xe cấp cứu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2633101
- Скоро, да не споро. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4250836
- Скоро может пойти дождь. Trời có thể sắp mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5695378
- Я скоро пойду домой. Tôi sẽ về nhà sớm thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9073140
- Я скоро поеду домой. Tôi sẽ về nhà sớm thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9119312
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
скорый nghĩa là gì?
скорый (tính từ) nghĩa là nhanh, chóng, sắp đến, sắp tới.
скорый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ско́рый (phiên âm Latinh skóryj, IPA [ˈskorɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.