скот
skot[skot]
giọng máy của trình duyệt
скот nghĩa là thú nuôi, gia súc.
Nghĩa của скот
Danh từ
- Thú nuôi, gia súc.
Biến cách của скот (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ско́т |
| Sinh cách кого? чего? | скота́ |
| Tặng cách кому? чему? | скоту́ |
| Đối cách кого? что? | ско́т |
| Công cụ cách кем? чем? | ското́м |
| Giới cách о ком? о чём? | скоте́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скот nghĩa là gì?
скот (danh từ) nghĩa là thú nuôi, gia súc.
скот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скот (phiên âm Latinh skot, IPA [skot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.