TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скот

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
skot[skot] giọng máy của trình duyệt

скот nghĩa là thú nuôi, gia súc.

Nghĩa của скот

Danh từ

  1. Thú nuôi, gia súc.

Biến cách của скот (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?ско́т
Sinh cách кого? чего?скота́
Tặng cách кому? чему?скоту́
Đối cách кого? что?ско́т
Công cụ cách кем? чем?ското́м
Giới cách о ком? о чём?скоте́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

скот nghĩa là gì?

скот (danh từ) nghĩa là thú nuôi, gia súc.

скот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скот (phiên âm Latinh skot, IPA [skot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.