скра́дывать
Dấu sắc trên скра́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скра́дывать nghĩa là làm bớt, giảm bớt, che bớt, che khuất.
Nghĩa của скра́дывать
Động từ
- шум и т. п. Làm bớt, giảm bớt, giảm nhẹ. + đối cách
- скрывать Che bớt, che khuất, che giấu, che lấp. + đối cách
Chia động từ скра́дывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | скра́дываю |
| ты | скра́дываешь |
| он / она́ / оно́ | скра́дывает |
| мы | скра́дываем |
| вы | скра́дываете |
| они́ | скра́дывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + скрадывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | скра́дывал |
| Giống cái (она́) | скра́дывала |
| Giống trung (оно́) | скра́дывало |
| Số nhiều (они́) | скра́дывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | скра́дывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | скра́дывайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скра́дывать
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
скрадывать nghĩa là gì?
скрадывать (động từ) nghĩa là làm bớt, giảm bớt, che bớt, che khuất.
скрадывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скра́дывать (phiên âm Latinh skrádyvatʹ, IPA [ˈskradɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.