скотобо́йня
Dấu sắc trên скотобо́йня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скотобо́йня nghĩa là lò sát sinh, lò mổ.
Nghĩa của скотобо́йня
Danh từ
- Lò sát sinh, lò mổ.
Biến cách của скотобо́йня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скотобо́йня | скотобо́йни |
| Sinh cách кого? чего? | скотобо́йни | скотобо́йнь |
| Tặng cách кому? чему? | скотобо́йне | скотобо́йням |
| Đối cách кого? что? | скотобо́йню | скотобо́йни |
| Công cụ cách кем? чем? | скотобо́йней | скотобо́йнями |
| Giới cách о ком? о чём? | скотобо́йне | скотобо́йнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скотобойня nghĩa là gì?
скотобойня (danh từ) nghĩa là lò sát sinh, lò mổ.
скотобойня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скотобо́йня (phiên âm Latinh skotobójnja, IPA [skətɐˈbojnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.