скотово́д
Dấu sắc trên скотово́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скотово́д nghĩa là Người chăn nuôi trâu bò, chuyên viên chăn nuôi trâu bò.
Nghĩa của скотово́д
Danh từ
- Người chăn nuôi trâu bò, chuyên viên chăn nuôi trâu bò.
Biến cách của скотово́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скотово́д | скотово́ды |
| Sinh cách кого? чего? | скотово́да | скотово́дов |
| Tặng cách кому? чему? | скотово́ду | скотово́дам |
| Đối cách кого? что? | скотово́да | скотово́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | скотово́дом | скотово́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | скотово́де | скотово́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
скотовод nghĩa là gì?
скотовод (danh từ) nghĩa là Người chăn nuôi trâu bò, chuyên viên chăn nuôi trâu bò.
скотовод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скотово́д (phiên âm Latinh skotovód); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.