скотово́дство
Dấu sắc trên скотово́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скотово́дство nghĩa là chăn nuôi trâu bò.
Nghĩa của скотово́дство
Danh từ
- [Ngành, nghề, môn] chăn nuôi trâu bò.
Biến cách của скотово́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скотово́дство | скотово́дства |
| Sinh cách кого? чего? | скотово́дства | скотово́дств |
| Tặng cách кому? чему? | скотово́дству | скотово́дствам |
| Đối cách кого? что? | скотово́дство | скотово́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | скотово́дством | скотово́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | скотово́дстве | скотово́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скотоводство nghĩa là gì?
скотоводство (danh từ) nghĩa là chăn nuôi trâu bò.
скотоводство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скотово́дство (phiên âm Latinh skotovódstvo, IPA [skətɐˈvot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.