TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скотово́дческий

skotovódčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скотово́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скотово́дческий nghĩa là Thuộc về chăn nuôi trâu bò.

Nghĩa của скотово́дческий

Tính từ

  1. Thuộc về chăn nuôi trâu bò.

Biến cách của скотово́дческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскотово́дческийскотово́дческоескотово́дческаяскотово́дческие
Sinh cáchскотово́дческогоскотово́дческогоскотово́дческойскотово́дческих
Tặng cáchскотово́дческомускотово́дческомускотово́дческойскотово́дческим
Đối cáchскотово́дческийскотово́дческоескотово́дческуюскотово́дческие
Công cụ cáchскотово́дческимскотово́дческимскотово́дческойскотово́дческими
Giới cáchскотово́дческомскотово́дческомскотово́дческойскотово́дческих
Dạng ngắn*скотово́дческ*скотово́дческо*скотово́дческаскотово́дчески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

скотоводческий nghĩa là gì?

скотоводческий (tính từ) nghĩa là Thuộc về chăn nuôi trâu bò.

скотоводческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скотово́дческий (phiên âm Latinh skotovódčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.