TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скотч

giống đựcbất động vật
skotč[skot͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

скотч nghĩa là băng dính, băng dán.

Nghĩa của скотч

Danh từ

  1. Băng dính, băng dán, băng keo.

Biến cách của скотч (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ско́тчско́тчи
Sinh cách кого? чего?ско́тчаско́тчей
Tặng cách кому? чему?ско́тчуско́тчам
Đối cách кого? что?ско́тчско́тчи
Công cụ cách кем? чем?ско́тчемско́тчами
Giới cách о ком? о чём?ско́тческо́тчах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

скотч nghĩa là gì?

скотч (danh từ) nghĩa là băng dính, băng dán.

скотч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скотч (phiên âm Latinh skotč, IPA [skot͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.