скотч
giống đựcbất động vật
skotč[skot͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
скотч nghĩa là băng dính, băng dán.
Nghĩa của скотч
Danh từ
- Băng dính, băng dán, băng keo.
Biến cách của скотч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ско́тч | ско́тчи |
| Sinh cách кого? чего? | ско́тча | ско́тчей |
| Tặng cách кому? чему? | ско́тчу | ско́тчам |
| Đối cách кого? что? | ско́тч | ско́тчи |
| Công cụ cách кем? чем? | ско́тчем | ско́тчами |
| Giới cách о ком? о чём? | ско́тче | ско́тчах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скотч nghĩa là gì?
скотч (danh từ) nghĩa là băng dính, băng dán.
скотч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скотч (phiên âm Latinh skotč, IPA [skot͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.