скрадываться
thể chưa hoàn thành
skradyvatʹsja
giọng máy của trình duyệt
скрадываться nghĩa là làm bớt, giảm bớt, được che khuất, được che giấu.
Nghĩa của скрадываться
Động từ
- шум и т. п. Làm bớt, giảm bớt, giảm đi.
- становиться незаметным Được che khuất, được che giấu.
Câu hỏi thường gặp
скрадываться nghĩa là gì?
скрадываться (động từ) nghĩa là làm bớt, giảm bớt, được che khuất, được che giấu.
скрадываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скрадываться (phiên âm Latinh skradyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.