скреще́ние
giống trungbất động vật
skreščénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên скреще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скреще́ние nghĩa là chéo nhau, giao nhau.
Nghĩa của скреще́ние
Danh từ
- [Chỗ, nơi] chéo nhau, giao nhau, gặp nhau; (улиц) ngã tư đường.
Biến cách của скреще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скреще́ние | скреще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | скреще́ния | скреще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | скреще́нию | скреще́ниям |
| Đối cách кого? что? | скреще́ние | скреще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | скреще́нием | скреще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | скреще́нии | скреще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скрещение nghĩa là gì?
скрещение (danh từ) nghĩa là chéo nhau, giao nhau.
скрещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скреще́ние (phiên âm Latinh skreščénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.