скре́щивание
Dấu sắc trên скре́щивание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скре́щивание nghĩa là giao phối, lai giống.
Nghĩa của скре́щивание
Danh từ
- sinh học [sự] giao phối, lai giống, phối giống.
- ngôn ngữ học [sự] pha trộn.
Biến cách của скре́щивание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скре́щивание | скре́щивания |
| Sinh cách кого? чего? | скре́щивания | скре́щиваний |
| Tặng cách кому? чему? | скре́щиванию | скре́щиваниям |
| Đối cách кого? что? | скре́щивание | скре́щивания |
| Công cụ cách кем? чем? | скре́щиванием | скре́щиваниями |
| Giới cách о ком? о чём? | скре́щивании | скре́щиваниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скрещивание nghĩa là gì?
скрещивание (danh từ) nghĩa là giao phối, lai giống.
скрещивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скре́щивание (phiên âm Latinh skréščivanije, IPA [ˈskrʲeɕːɪvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.