скрип
giống đựcbất động vật
skrip[skrʲip]
giọng máy của trình duyệt
скрип nghĩa là tiếng ken két, cút kít.
Nghĩa của скрип
Danh từ
- Tiếng ken két, cút kít, cót két, cọt kẹt.
Biến cách của скрип (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скри́п | скри́пы |
| Sinh cách кого? чего? | скри́па | скри́пов |
| Tặng cách кому? чему? | скри́пу | скри́пам |
| Đối cách кого? что? | скри́п | скри́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | скри́пом | скри́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | скри́пе | скри́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скрип nghĩa là gì?
скрип (danh từ) nghĩa là tiếng ken két, cút kít.
скрип đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скрип (phiên âm Latinh skrip, IPA [skrʲip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.