TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скрипи́чный

skripíčnyj[skrʲɪˈpʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скрипи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скрипи́чный nghĩa là vi-ô-lông.

Nghĩa của скрипи́чный

Tính từ

  1. Thuộc về vĩ cầm, vi-ô-lông.
    • скрипи́чные стру́ны[những] dây vĩ cầm, dây đàn vi-ô-lông
    • скрипичный конце́ртkhúc nhạc vĩ cầm
    • скрипичный ключ(âm nhạc) chìa xon, dấu nhạc âm cao, phổ hiệu cao âm

Biến cách của скрипи́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскрипи́чныйскрипи́чноескрипи́чнаяскрипи́чные
Sinh cáchскрипи́чногоскрипи́чногоскрипи́чнойскрипи́чных
Tặng cáchскрипи́чномускрипи́чномускрипи́чнойскрипи́чным
Đối cáchскрипи́чный / скрипи́чногоскрипи́чноескрипи́чнуюскрипи́чные / скрипи́чных
Công cụ cáchскрипи́чнымскрипи́чнымскрипи́чнойскрипи́чными
Giới cáchскрипи́чномскрипи́чномскрипи́чнойскрипи́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

скрипичный nghĩa là gì?

скрипичный (tính từ) nghĩa là vi-ô-lông.

скрипичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скрипи́чный (phiên âm Latinh skripíčnyj, IPA [skrʲɪˈpʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.