скрипи́чный
Dấu sắc trên скрипи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скрипи́чный nghĩa là vi-ô-lông.
Nghĩa của скрипи́чный
Tính từ
- Thuộc về vĩ cầm, vi-ô-lông.
- скрипи́чные стру́ны[những] dây vĩ cầm, dây đàn vi-ô-lông
- скрипичный конце́ртkhúc nhạc vĩ cầm
- скрипичный ключ(âm nhạc) chìa xon, dấu nhạc âm cao, phổ hiệu cao âm
Biến cách của скрипи́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скрипи́чный | скрипи́чное | скрипи́чная | скрипи́чные |
| Sinh cách | скрипи́чного | скрипи́чного | скрипи́чной | скрипи́чных |
| Tặng cách | скрипи́чному | скрипи́чному | скрипи́чной | скрипи́чным |
| Đối cách | скрипи́чный / скрипи́чного | скрипи́чное | скрипи́чную | скрипи́чные / скрипи́чных |
| Công cụ cách | скрипи́чным | скрипи́чным | скрипи́чной | скрипи́чными |
| Giới cách | скрипи́чном | скрипи́чном | скрипи́чной | скрипи́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
скрипичный nghĩa là gì?
скрипичный (tính từ) nghĩa là vi-ô-lông.
скрипичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скрипи́чный (phiên âm Latinh skripíčnyj, IPA [skrʲɪˈpʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.