TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скрипт

giống đựcbất động vật
skript[skrʲipt] giọng máy của trình duyệt

скрипт nghĩa là tập lệnh, kịch bản.

Nghĩa của скрипт

Danh từ

  1. Tập lệnh, kịch bản.

Biến cách của скрипт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?скри́птскри́пты
Sinh cách кого? чего?скри́птаскри́птов
Tặng cách кому? чему?скри́птускри́птам
Đối cách кого? что?скри́птскри́пты
Công cụ cách кем? чем?скри́птомскри́птами
Giới cách о ком? о чём?скри́птескри́птах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

скрипт nghĩa là gì?

скрипт (danh từ) nghĩa là tập lệnh, kịch bản.

скрипт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скрипт (phiên âm Latinh skript, IPA [skrʲipt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.