скрипт
giống đựcbất động vật
skript[skrʲipt]
giọng máy của trình duyệt
скрипт nghĩa là tập lệnh, kịch bản.
Nghĩa của скрипт
Danh từ
- Tập lệnh, kịch bản.
Biến cách của скрипт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скри́пт | скри́пты |
| Sinh cách кого? чего? | скри́пта | скри́птов |
| Tặng cách кому? чему? | скри́пту | скри́птам |
| Đối cách кого? что? | скри́пт | скри́пты |
| Công cụ cách кем? чем? | скри́птом | скри́птами |
| Giới cách о ком? о чём? | скри́пте | скри́птах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скрипт nghĩa là gì?
скрипт (danh từ) nghĩa là tập lệnh, kịch bản.
скрипт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скрипт (phiên âm Latinh skript, IPA [skrʲipt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.