TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скрипу́чий

skripúčij[skrʲɪˈput͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скрипу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скрипу́чий nghĩa là kêu ken két, cút kít.

Nghĩa của скрипу́чий

Tính từ

  1. Kêu ken két, cút kít, cọt kẹt, kèn kẹt, trèo trẹo.
    • скрипу́чее де́рево два ве́ка стои́т(tục ngữ) cây cẳn lai sống dai: bát rạn lâu vỡ

Biến cách của скрипу́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскрипу́чийскрипу́чеескрипу́чаяскрипу́чие
Sinh cáchскрипу́чегоскрипу́чегоскрипу́чейскрипу́чих
Tặng cáchскрипу́чемускрипу́чемускрипу́чейскрипу́чим
Đối cáchскрипу́чий / скрипу́чегоскрипу́чеескрипу́чуюскрипу́чие / скрипу́чих
Công cụ cáchскрипу́чимскрипу́чимскрипу́чейскрипу́чими
Giới cáchскрипу́чемскрипу́чемскрипу́чейскрипу́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của скрипу́чий

Câu hỏi thường gặp

скрипучий nghĩa là gì?

скрипучий (tính từ) nghĩa là kêu ken két, cút kít.

скрипучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скрипу́чий (phiên âm Latinh skripúčij, IPA [skrʲɪˈput͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.