TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скрупулёзный

skrupuljóznyj[skrʊpʊˈlʲɵznɨj] giọng máy của trình duyệt

скрупулёзный nghĩa là hết sức chính xác, hết sức thận trọng.

Nghĩa của скрупулёзный

Tính từ

  1. Đúng từng li từng tí, hết sức chính xác, hết sức thận trọng, rất tỉ mỉ, rất chi tiết, rất cặn kẽ.
    • скрупулёзный ана́лизsự phân tích tỉ mỉ(chi tiết, cặn kẽ)

Biến cách của скрупулёзный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскрупулёзныйскрупулёзноескрупулёзнаяскрупулёзные
Sinh cáchскрупулёзногоскрупулёзногоскрупулёзнойскрупулёзных
Tặng cáchскрупулёзномускрупулёзномускрупулёзнойскрупулёзным
Đối cáchскрупулёзный / скрупулёзногоскрупулёзноескрупулёзнуюскрупулёзные / скрупулёзных
Công cụ cáchскрупулёзнымскрупулёзнымскрупулёзнойскрупулёзными
Giới cáchскрупулёзномскрупулёзномскрупулёзнойскрупулёзных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của скрупулёзный

So sánh hơn(по)скрупулёзнее

Câu hỏi thường gặp

скрупулёзный nghĩa là gì?

скрупулёзный (tính từ) nghĩa là hết sức chính xác, hết sức thận trọng.

скрупулёзный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скрупулёзный (phiên âm Latinh skrupuljóznyj, IPA [skrʊpʊˈlʲɵznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.