скрупулёзный
skrupuljóznyj[skrʊpʊˈlʲɵznɨj]
giọng máy của trình duyệt
скрупулёзный nghĩa là hết sức chính xác, hết sức thận trọng.
Nghĩa của скрупулёзный
Tính từ
- Đúng từng li từng tí, hết sức chính xác, hết sức thận trọng, rất tỉ mỉ, rất chi tiết, rất cặn kẽ.
- скрупулёзный ана́лизsự phân tích tỉ mỉ(chi tiết, cặn kẽ)
Biến cách của скрупулёзный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скрупулёзный | скрупулёзное | скрупулёзная | скрупулёзные |
| Sinh cách | скрупулёзного | скрупулёзного | скрупулёзной | скрупулёзных |
| Tặng cách | скрупулёзному | скрупулёзному | скрупулёзной | скрупулёзным |
| Đối cách | скрупулёзный / скрупулёзного | скрупулёзное | скрупулёзную | скрупулёзные / скрупулёзных |
| Công cụ cách | скрупулёзным | скрупулёзным | скрупулёзной | скрупулёзными |
| Giới cách | скрупулёзном | скрупулёзном | скрупулёзной | скрупулёзных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của скрупулёзный
| So sánh hơn | (по)скрупулёзнее |
Câu hỏi thường gặp
скрупулёзный nghĩa là gì?
скрупулёзный (tính từ) nghĩa là hết sức chính xác, hết sức thận trọng.
скрупулёзный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скрупулёзный (phiên âm Latinh skrupuljóznyj, IPA [skrʊpʊˈlʲɵznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.