TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скру́чивать

thể chưa hoàn thành
skrúčivatʹ[ˈskrut͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скру́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скру́чивать nghĩa là vặn, xoắn, quấn, vấn.

Nghĩa của скру́чивать

Động từ

  1. свивать, свёртывать Vặn, xoắn, xe, văn, vê, bện.
  2. папиросу и т. п. Quấn, vấn, cuộn, cuốn.
    • скру́чивать верёвкуđánh (xe, bện) dây, vặn thừng
  3. связывать Trói, buộc, trói chặt, buộc chặt.
    • скрути́ть кому-л. ру́киtrói (buộc, trói chặt, buộc chặt) tay ai
    • боле́знь его́ скрути́лаbệnh tình làm nó liệt giường liệt chiếu

Cặp thể của скру́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ скру́чивать

NgôiHiện tại
яскру́чиваю
тыскру́чиваешь
он / она́ / оно́скру́чивает
мыскру́чиваем
выскру́чиваете
они́скру́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + скручивать.

Quá khứ

Giống đực (он)скру́чивал
Giống cái (она́)скру́чивала
Giống trung (оно́)скру́чивало
Số nhiều (они́)скру́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)скру́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)скру́чивайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скру́чивать

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

скручивать nghĩa là gì?

скручивать (động từ) nghĩa là vặn, xoắn, quấn, vấn.

скручивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скру́чивать (phiên âm Latinh skrúčivatʹ, IPA [ˈskrut͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.