скры́тность
Dấu sắc trên скры́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скры́тность nghĩa là tính sự kín dáo, kín miệng.
Nghĩa của скры́тность
Danh từ
- Tính sự kín dáo, kín miệng.
- khẩu ngữ тайна [sự điều] bí mật.
Biến cách của скры́тность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скры́тность | скры́тности |
| Sinh cách кого? чего? | скры́тности | скры́тностей |
| Tặng cách кому? чему? | скры́тности | скры́тностям |
| Đối cách кого? что? | скры́тность | скры́тности |
| Công cụ cách кем? чем? | скры́тностью | скры́тностями |
| Giới cách о ком? о чём? | скры́тности | скры́тностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của скры́тность
Câu hỏi thường gặp
скрытность nghĩa là gì?
скрытность (danh từ) nghĩa là tính sự kín dáo, kín miệng.
скрытность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скры́тность (phiên âm Latinh skrýtnostʹ, IPA [ˈskrɨtnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.